Quay lại

HSK 5 Giáo trình chuẩn

TIẾN ĐỘ - UNIT 10 / 22 THẺ
thức khuyaĐộng từ
Định nghĩa:
thức khuya; áo yè
Ví dụ:
长期___严重损害健康,务必注意。
Thức khuya dài ngày gây hại nghiêm trọng đến sức khỏe, nhất định phải chú ý.
* *