Quay lại
HSK 4 Giáo trình chuẩn
Đoán từ
Flashcard
Luyện viết
Trắc nghiệm
Trắc nghiệm ngược
Lặp lại
TIẾN ĐỘ - UNIT 1
0 / 22 THẺ
bảo đảm, giữ
Định nghĩa:
bảo đảm, giữ; bǎo
Ví dụ:
我们必须___住这份珍贵的文件。
Chúng ta phải giữ gìn tài liệu quý giá này.
*
Gợi ý
KHÔNG BIẾT
KIỂM TRA ĐÁP ÁN