Quay lại

HSK 4 Giáo trình chuẩn

TIẾN ĐỘ - UNIT 10 / 22 THẺ
bảo đảm, giữ
Định nghĩa:
bảo đảm, giữ; bǎo
Ví dụ:
我们必须___住这份珍贵的文件。
Chúng ta phải giữ gìn tài liệu quý giá này.
*