Quay lại

HSK 3 Giáo trình chuẩn

TIẾN ĐỘ - UNIT 10 / 22 THẺ
nhận ra, nhận dạng
Định nghĩa:
nhận ra, nhận dạng; rèn
Ví dụ:
许多人___同他的观点,___为此举可行。
Nhiều người đồng tình với quan điểm của anh ấy, cho rằng hành động này là khả thi.
*