Quay lại

HSK 1 Giáo trình chuẩn

TIẾN ĐỘ - UNIT 10 / 22 THẺ
côDanh từ
Định nghĩa:
cô; xiǎojiě
Ví dụ:
请问,那位___有什么需要帮助的吗?
Xin hỏi, cô gái đó có cần giúp đỡ gì không?
* *