Quay lại
HSK 1 Giáo trình chuẩn
Đoán từ
Flashcard
Luyện viết
Trắc nghiệm
Trắc nghiệm ngược
Lặp lại
TIẾN ĐỘ - UNIT 1
0 / 22 THẺ
cô
Danh từ
Định nghĩa:
cô; xiǎojiě
Ví dụ:
请问,那位___有什么需要帮助的吗?
Xin hỏi, cô gái đó có cần giúp đỡ gì không?
* *
Gợi ý
KHÔNG BIẾT
KIỂM TRA ĐÁP ÁN