Quay lại

Từ vựng Tiếng Trung chuyên ngành Thu mua – Đấu thầu

TIẾN ĐỘ - UNIT 10 / 22 THẺ
Tiền gửiĐộng từ / Danh từ
Định nghĩa:
Tiền gửi; cúnkuǎn
Ví dụ:
他的银行___足以支付首付款。
Tiền gửi ngân hàng của anh ấy đủ để thanh toán khoản trả trước.
* *