Quay lại
Từ vựng Tiếng Trung chuyên ngành Thu mua – Đấu thầu
Đoán từ
Flashcard
Luyện viết
Trắc nghiệm
Trắc nghiệm ngược
Lặp lại
TIẾN ĐỘ - UNIT 1
0 / 22 THẺ
Tiền gửi
Động từ / Danh từ
Định nghĩa:
Tiền gửi; cúnkuǎn
Ví dụ:
他的银行___足以支付首付款。
Tiền gửi ngân hàng của anh ấy đủ để thanh toán khoản trả trước.
* *
Gợi ý
KHÔNG BIẾT
KIỂM TRA ĐÁP ÁN