Quay lại
Từ vựng Tiếng Trung chuyên ngành y khoa
Đoán từ
Flashcard
Luyện viết
Trắc nghiệm
Trắc nghiệm ngược
Lặp lại
TIẾN ĐỘ - UNIT 1
0 / 22 THẺ
Phòng bệnh
Danh từ
Định nghĩa:
Phòng bệnh; bìngfáng
Ví dụ:
医生每日都会巡视___,了解患者病情。
Bác sĩ hàng ngày đều đi thăm phòng bệnh để nắm rõ tình trạng bệnh của bệnh nhân.
* *
Gợi ý
KHÔNG BIẾT
KIỂM TRA ĐÁP ÁN