Quay lại

Từ vựng Tiếng Trung chuyên ngành y khoa

TIẾN ĐỘ - UNIT 10 / 22 THẺ
Phòng bệnhDanh từ
Định nghĩa:
Phòng bệnh; bìngfáng
Ví dụ:
医生每日都会巡视___,了解患者病情。
Bác sĩ hàng ngày đều đi thăm phòng bệnh để nắm rõ tình trạng bệnh của bệnh nhân.
* *