Quay lại

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành marketing

TIẾN ĐỘ - UNIT 10 / 22 THẺ
Xúc tiến bán hàngĐộng từ / Danh từ
Định nghĩa:
Xúc tiến bán hàng; cùxiāo
Ví dụ:
商场在节假日期间通常会大力___。
Các trung tâm thương mại thường đẩy mạnh khuyến mãi trong các dịp lễ tết.
* *