Quay lại

Từ vựng Tiếng Trung chuyên ngành logistics

TIẾN ĐỘ - UNIT 10 / 22 THẺ
Thuế quan
Định nghĩa:
Thuế quan; guānshuì
Ví dụ:
贸易战中,各国纷纷加征___,对全球经济造成了深远影响。
Trong cuộc chiến thương mại, các quốc gia lần lượt tăng thuế quan, gây ra tác động sâu rộng đến kinh tế toàn cầu.
* *