Quay lại

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành công nghệ thông tin

TIẾN ĐỘ - UNIT 10 / 22 THẺ
Cài đặtđộng từ
Định nghĩa:
Cài đặt; ānzhuāng
Ví dụ:
工程师正为新设备进行___调试。
Kỹ sư đang tiến hành lắp đặt và điều chỉnh thiết bị mới.
* *