Quay lại
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành công nghệ thông tin
Đoán từ
Flashcard
Luyện viết
Trắc nghiệm
Trắc nghiệm ngược
Lặp lại
TIẾN ĐỘ - UNIT 1
0 / 22 THẺ
Cài đặt
động từ
Định nghĩa:
Cài đặt; ānzhuāng
Ví dụ:
工程师正为新设备进行___调试。
Kỹ sư đang tiến hành lắp đặt và điều chỉnh thiết bị mới.
* *
Gợi ý
KHÔNG BIẾT
KIỂM TRA ĐÁP ÁN