Quay lại

Tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu

TIẾN ĐỘ - UNIT 10 / 22 THẺ
Tăng lên
Định nghĩa:
Tăng lên; shàngzhǎng
Ví dụ:
国际油价持续___对经济影响深远。
Giá dầu quốc tế tiếp tục tăng có tác động sâu rộng đến nền kinh tế.
* *