Quay lại

Từ vựng HSK 6 (3.0)

TIẾN ĐỘ - UNIT 10 / 22 THẺ
quốc bảo
Định nghĩa:
quốc bảo; guóbǎo
Ví dụ:
实践经验是学习过程中不可多得的___。
Kinh nghiệm thực tiễn là một báu vật quý giá không thể thiếu trong quá trình học tập.
*