Quay lại

Từ vựng HSK 4 (3.0)

TIẾN ĐỘ - UNIT 10 / 22 THẺ
Đo, đongDanh/Động từ
Định nghĩa:
Đo, đong; liáng
Ví dụ:
市场需求___不断增长,导致产品供不应求。
Nhu cầu thị trường liên tục tăng, dẫn đến tình trạng cung không đủ cầu.
*