Quay lại

Từ vựng HSK 2 (3.0)

TIẾN ĐỘ - UNIT 10 / 22 THẺ
mặt, mìDanh từ / Lượng từ
Định nghĩa:
mặt, mì; miàn
Ví dụ:
这项改革涉及社会生活的方方______。
Cuộc cải cách này liên quan đến mọi mặt của đời sống xã hội.
*