Quay lại

Từ vựng HSK 1 (3.0)

TIẾN ĐỘ - UNIT 10 / 22 THẺ
quý cô, bàDanh từ (xưng hô)
Định nghĩa:
quý cô, bà; nǚ shì
Ví dụ:
这位___发表的观点,既深刻又富有启发性。
Quan điểm mà quý cô này trình bày vừa sâu sắc vừa mang tính khai sáng.
* *