Quay lại

Giáo trình Hán ngữ quyển 6

TIẾN ĐỘ - UNIT 10 / 22 THẺ
yêu quý, bảo vệĐộng từ
Định nghĩa:
yêu quý, bảo vệ; àihù
Ví dụ:
无论何时,我们都应___公共设施。
Bất kể lúc nào, chúng ta cũng nên bảo vệ cơ sở vật chất công cộng.
* *