Quay lại

Giáo trình Hán ngữ quyển 5

TIẾN ĐỘ - UNIT 10 / 22 THẺ
an ủiĐộng từ / Danh từ
Định nghĩa:
an ủi; ānwèi
Ví dụ:
他的话语给予我们极大___。
Lời nói của anh ấy đã mang lại cho chúng tôi sự an ủi lớn lao.
* *