Quay lại
Giáo trình Hán ngữ quyển 4
Đoán từ
Flashcard
Luyện viết
Trắc nghiệm
Trắc nghiệm ngược
Lặp lại
TIẾN ĐỘ - UNIT 1
0 / 22 THẺ
ôi, than ôi
Thán từ
Định nghĩa:
ôi, than ôi; āi
Ví dụ:
___,尽管努力,结果仍不尽如人意。
Than ôi, dù đã cố gắng nhưng kết quả vẫn không như mong đợi.
*
Gợi ý
KHÔNG BIẾT
KIỂM TRA ĐÁP ÁN