Quay lại

Giáo trình Hán ngữ quyển 4

TIẾN ĐỘ - UNIT 10 / 22 THẺ
ôi, than ôiThán từ
Định nghĩa:
ôi, than ôi; āi
Ví dụ:
___,尽管努力,结果仍不尽如人意。
Than ôi, dù đã cố gắng nhưng kết quả vẫn không như mong đợi.
*