Quay lại
Giáo trình Hán ngữ quyển 3
Đoán từ
Flashcard
Luyện viết
Trắc nghiệm
Trắc nghiệm ngược
Lặp lại
TIẾN ĐỘ - UNIT 1
0 / 22 THẺ
ôi chao, ối giời
Thán từ
Định nghĩa:
ôi chao, ối giời; āiyā
Ví dụ:
___,这次实验结果如此出人意料。
Ối trời, kết quả thí nghiệm lần này thật bất ngờ.
* *
Gợi ý
KHÔNG BIẾT
KIỂM TRA ĐÁP ÁN