Quay lại

Giáo trình Hán ngữ quyển 3

TIẾN ĐỘ - UNIT 10 / 22 THẺ
ôi chao, ối giờiThán từ
Định nghĩa:
ôi chao, ối giời; āiyā
Ví dụ:
___,这次实验结果如此出人意料。
Ối trời, kết quả thí nghiệm lần này thật bất ngờ.
* *