Quay lại

Giáo trình Hán ngữ quyển 1

TIẾN ĐỘ - UNIT 10 / 22 THẺ
thư kýDanh từ
Định nghĩa:
thư ký; mìshū
Ví dụ:
他的___既能干又细心,深受老板器重。
Thư ký của anh ấy vừa có năng lực vừa cẩn thận, rất được ông chủ trọng dụng.
* *