Quay lại
Từ vựng Tiếng Trung chuyên ngành thời trang
Đoán từ
Flashcard
Luyện viết
Trắc nghiệm
Trắc nghiệm ngược
Lặp lại
TIẾN ĐỘ - UNIT 1
0 / 22 THẺ
túi
Danh từ
Định nghĩa:
túi; kǒu dài
Ví dụ:
他习惯将重要文件放进___,以备不时之需。
Anh ấy có thói quen bỏ các tài liệu quan trọng vào túi để phòng khi cần đến.
* *
Gợi ý
KHÔNG BIẾT
KIỂM TRA ĐÁP ÁN