Quay lại

Từ vựng Tiếng Trung chuyên ngành thời trang

TIẾN ĐỘ - UNIT 10 / 22 THẺ
túiDanh từ
Định nghĩa:
túi; kǒu dài
Ví dụ:
他习惯将重要文件放进___,以备不时之需。
Anh ấy có thói quen bỏ các tài liệu quan trọng vào túi để phòng khi cần đến.
* *