Quay lại

1000 từ vựng Tiếng Trung cơ bản

TIẾN ĐỘ - UNIT 10 / 22 THẺ
Doanh nhânDanh từ
Định nghĩa:
Doanh nhân; shāngrén
Ví dụ:
成功的___既有远见,又善于抓住机遇。
Một doanh nhân thành công vừa có tầm nhìn xa, vừa giỏi nắm bắt cơ hội.
* *