Quay lại
1000 từ vựng Tiếng Trung cơ bản
Đoán từ
Flashcard
Luyện viết
Trắc nghiệm
Trắc nghiệm ngược
Lặp lại
TIẾN ĐỘ - UNIT 1
0 / 22 THẺ
Doanh nhân
Danh từ
Định nghĩa:
Doanh nhân; shāngrén
Ví dụ:
成功的___既有远见,又善于抓住机遇。
Một doanh nhân thành công vừa có tầm nhìn xa, vừa giỏi nắm bắt cơ hội.
* *
Gợi ý
KHÔNG BIẾT
KIỂM TRA ĐÁP ÁN