Quay lại

Từ vựng Tiếng Trung chuyên ngành kế toán

TIẾN ĐỘ - UNIT 10 / 22 THẺ
Kế toánDanh từ
Định nghĩa:
Kế toán; Kuàijì
Ví dụ:
我的___不但工作细心,而且对数字很敏感。
Kế toán của tôi không những làm việc cẩn thận mà còn rất nhạy bén với các con số.
* *